Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

色(いろ)鮮(あざ)やか

いろあざやかiroazayaka

Hiếm hoặc chuyên ngànhTính từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. tính từ đuôi -na

    rực rỡ; sặc sỡ

    EN brightly colored; vivid; colorful; colourful; brilliant; radiant

Câu ví dụ 7

ふたたびその場(ば)所(しょ)を訪(おとず)れると、色(いろ)鮮(あざ)やかな花(はな)々(ばな)が咲(さ)いていました。

  • Khi ghé thăm nơi đó một lần nữa, những bông hoa rực rỡ sắc màu đang nở rộ.

Từ:訪(おとず)れる色(いろ)鮮(あざ)やか花(はな)々(ばな)咲(さ)く

Ví dụ của biên tập

このお祭(まつ)りは、まるで映(えい)画(が)のセットのようで、色(いろ)鮮(あざ)やかで賑(にぎ)やかだ。

  • Lễ hội này trông giống như một bối cảnh phim, đầy màu sắc và náo nhiệt.

Từ:お祭(まつ)りまるで映(えい)画(が)セット色(いろ)鮮(あざ)やか賑(にぎ)やか

Ví dụ của biên tập

古(ふる)いヘルメットのてっぺんには、長(なが)年(ねん)の使(し)用(よう)で色(いろ)鮮(あざ)やかなペイントが剥(は)がれ落(お)ちていました。

  • Trên đỉnh chiếc mũ bảo hiểm cũ, lớp sơn màu sắc rực rỡ đã bị bong tróc do sử dụng trong nhiều năm.

メアリーは色(いろ)鮮(あざ)やかな着(き)物(もの)をまとっている。

  • Mary đang khoác trên mình bộ kimono rực rỡ sắc màu.

Từ:色(いろ)鮮(あざ)やか着(き)物(もの)まとう

Khớp tự động

廊(ろう)下(か)には生(せい)徒(と)たちの描(えが)いた色(いろ)鮮(あざ)やかな絵(え)が飾(かざ)られている。

  • Những bức tranh màu sắc rực rỡ do các học sinh vẽ được treo ở hành lang.

Từ:廊(ろう)下(か)生(せい)徒(と)描(えが)く色(いろ)鮮(あざ)やか絵(え)

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục