Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

インフラ整(せい)備(び)

インフラせいびinfuraseibi

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    cải thiện cơ sở hạ tầng

    EN infrastructure improvement

Câu ví dụ 6

テレワークの普(ふ)及(きゅう)に伴(ともな)い、自(じ)宅(たく)のインフラ整(せい)備(び)が重(じゅう)要(よう)な課(か)題(だい)となっている。

  • Cùng với sự phổ biến của làm việc từ xa, việc chuẩn bị cơ sở hạ tầng tại nhà đang trở thành một vấn đề quan trọng.

インフラ整(せい)備(び)があっての観(かん)光(こう)客(きゃく)増(ぞう)加(か)だ。道(どう)路(ろ)や交(こう)通(つう)網(もう)がなければ、人(ひと)は来(こ)ない。

  • Sự gia tăng khách du lịch có được là nhờ vào việc phát triển cơ sở hạ tầng. Nếu không có đường sá và mạng lưới giao thông, người ta sẽ không đến.

観(かん)光(こう)客(きゃく)の増(ぞう)加(か)に伴(ともな)い、地(ち)域(いき)のインフラ整(せい)備(び)や外(がい)国(こく)語(ご)対(たい)応(おう)の強(きょう)化(か)が必(ひつ)要(よう)となっている。

  • Cùng với sự gia tăng của khách du lịch, việc phát triển cơ sở hạ tầng địa phương và tăng cường hỗ trợ ngôn ngữ nước ngoài đang trở nên cần thiết.

東(とう)南(なん)アジアのインフラ整(せい)備(び)で日(に)本(ほん)が中(ちゅう)心(しん)的(てき)役(やく)割(わり)を担(にな)うため、官(かん)民(みん)一(いっ)体(たい)となった努(ど)力(りょく)が求(もと)められている。

  • Vì Nhật Bản đóng vai trò trung tâm trong việc phát triển cơ sở hạ tầng ở Đông Nam Á, nên cần có sự nỗ lực hợp tác giữa khu vực công và tư nhân.

Đăng nhập để tiếp tục