Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

より小(ちい)さい

よりちいさいyorichiisai

Hiếm hoặc chuyên ngànhTính từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. cụm từtính từ đuôi -i

    ít hơn

    EN less than ...

    Ghi chú: vd. 〜より小(ちい)さい

    こっちの方(ほう)がそっちのより小(ちい)さいよ。

    • Cái này nhỏ hơn cái kia đấy.

    Từ:こちら方(ほう)そちらより小(ちい)さい

  2. nhỏ hơn

    EN smaller ...

    Ghi chú: vd. 〜より小(ちい)さい〜

    猫(ねこ)は犬(いぬ)より小(ちい)さい。

    • Con mèo nhỏ hơn con chó.

    Từ:猫(ねこ)犬(いぬ)より小(ちい)さい

    東(とう)京(きょう)より小(ちい)さいですね。

    • Nhỏ hơn Tokyo nhỉ.

    Từ:東(とう)京(きょう)より小(ちい)さい

Câu ví dụ 8

猫(ねこ)は犬(いぬ)より小(ちい)さいです。

  • Con mèo nhỏ hơn con chó.

Từ:猫(ねこ)犬(いぬ)より小(ちい)さい

Ví dụ của biên tập

猫(ねこ)は犬(いぬ)より小(ちい)さい。

  • Con mèo nhỏ hơn con chó.

Từ:猫(ねこ)犬(いぬ)より小(ちい)さい

Khớp tự động

東(とう)京(きょう)より小(ちい)さいですね。

  • Nhỏ hơn Tokyo nhỉ.

Từ:東(とう)京(きょう)より小(ちい)さい

Khớp tự động

こっちの方(ほう)がそっちのより小(ちい)さいよ。

  • Cái này nhỏ hơn cái kia đấy.

Từ:こちら方(ほう)そちらより小(ちい)さい

Khớp tự động

キャベツが思(おも)ったより小(ちい)さくて買(か)うか迷(まよ)う。

  • Bắp cải nhỏ hơn mình tưởng nên mình đang phân vân không biết có nên mua không.

Từ:キャベツ思(おも)うより小(ちい)さい買(か)う迷(まよ)う

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục