Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

させていただく

させていただくsaseteitadaku

Hiếm hoặc chuyên ngànhĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. cụm từđộng từ nhóm 1 (godan, -ku)

    được phép làm gì đó (với thái độ khiêm nhường)

    EN to have the privilege of doing

    kenjougo (khiêm nhường)thường viết bằng kana

Câu ví dụ 109

自(じ)己(こ)紹(しょう)介(かい)させて頂(いただ)きます。

  • Tôi xin phép được tự giới thiệu về bản thân mình.

相(あい)席(せき)させていただけますか。

  • Tôi có thể ngồi cùng bàn được không ạ?

Từ:相(あい)席(せき)させていただくか

では、確(かく)認(にん)させていただきます。

  • Vậy thì, tôi xin phép được xác nhận lại ạ.

Từ:では確(かく)認(にん)させていただく

できる限(かぎ)りの事(こと)はさせていただきます。

  • Tôi sẽ làm tất cả những gì có thể.

Từ:できる限(かぎ)りのことはさせていただく

Đăng nhập để tiếp tục