Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

一(いち)限(げん)目(め)

いちげんめichigenme

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    tiết một; tiết học đầu tiên

    EN first period (e.g. first class in school day)

Câu ví dụ 1

「トム、おはよう。どうしたの?今日(きょう)来(く)るの早(はや)いね」「うん。早(はや)く目(め)が覚(さ)めたから、来(き)てみた」「ふぅん。そうなんだ。それはそうとして、今日(きょう)の1限(げん)目(め)の国(こく)際(さい)政(せい)治(じ)論(あげつら)って、休(きゅう)講(こう)だって知(し)ってる?」「えっ!!」

  • “Tom, chào buổi sáng. Có chuyện gì vậy? Hôm nay cậu đến sớm thế.” “Ừ. Vì mình thức dậy sớm nên mình thử đến xem sao.” “Hửm. Ra là vậy. Mà này, cậu có biết là tiết học Lý luận Chính trị Quốc tế đầu tiên ngày hôm nay được nghỉ không?” “Hả!!”

Đăng nhập để tiếp tục