Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

給(きゅう)料(りょう)明(めい)細(さい)

きゅうりょうめいさいkyuuryoumeisai

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    phiếu lương

    EN payslip

    viết tắt

    Xem thêm: 給(きゅう)料(りょう)明(めい)細(さい)表(ひょう)

Câu ví dụ 3

残(ざん)業(ぎょう)代(だい)が入(はい)った給(きゅう)料(りょう)明(めい)細(さい)を明日(あした)改(あらた)めて送(おく)っていただけますか?

  • Ngày mai bạn có thể gửi lại cho tôi bảng lương đã bao gồm tiền làm thêm giờ được không ạ?

Từ:残(ざん)業(ぎょう)代(だい)入(はい)る給(きゅう)料(りょう)明(めい)細(さい)明日(あした)改(あらた)めて送(おく)るいただける

Ví dụ của biên tập

先(せん)月(げつ)の給(きゅう)料(りょう)明(めい)細(さい)、ちゃんと確(かく)認(にん)したっけ?後(あと)で家(いえ)でまた見(み)直(なお)さないと。

  • Cậu đã kiểm tra kỹ bảng lương tháng trước chưa nhỉ? Lát nữa mình phải xem lại ở nhà mới được.

Từ:先(せん)月(げつ)給(きゅう)料(りょう)明(めい)細(さい)ちゃんと確(かく)認(にん)したっけ後(あと)で家(いえ)見(み)直(なお)す

Ví dụ của biên tập

この間(あいだ)も給(きゅう)料(りょう)明(めい)細(さい)を間(ま)違(ちが)えて送(おく)ってしまって、上(じょう)司(し)に怒(おこ)られてばかりいるんです。

  • Mới hôm nọ tôi lại gửi nhầm bảng lương, nên cứ bị cấp trên mắng suốt thôi.

Từ:この間(あいだ)給(きゅう)料(りょう)明(めい)細(さい)間(ま)違(ちが)える送(おく)るしまう上(じょう)司(し)ばかりのです

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục