Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

大(だい)原(げん)則(そく)

だいげんそくdaigensoku

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    nguyên tắc chính; nguyên tắc cơ bản

    EN overriding principle; main principle; great principle

Câu ví dụ 2

倫(りん)理(り)の点(てん)から言(い)うと、技(ぎ)術(じゅつ)関(かん)連(れん)の大(だい)原(げん)則(そく)は「現(げん)在(ざい)への責(せき)任(にん)」だが、「未(み)来(らい)への責(せき)任(にん)」という新(あたら)しい考(かんが)え方(かた)が出(で)てきた。

  • Xét về mặt đạo đức, nguyên tắc lớn liên quan đến công nghệ là "trách nhiệm với hiện tại", nhưng đã xuất hiện một tư tưởng mới là "trách nhiệm với tương lai".

Đăng nhập để tiếp tục