Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

研(けん)修(しゅう)医(い)制(せい)度(ど)

けんしゅういせいどkenshuuiseido

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    hệ thống thực tập lâm sàng

    EN clinical internship system

    Xem thêm: インターン制(せい)度(ど)

Câu ví dụ 2

2000年(ねん)に日(に)本(ほん)の医(い)療(りょう)制(せい)度(ど)が世(せ)界(かい)一(いち)だが、2003年(ねん)に研(けん)修(しゅう)医(い)制(せい)度(ど)が始(はじ)まって目(め)に見(み)えて悪(わる)くなった。

  • Vào năm 2000, hệ thống y tế của Nhật Bản là tốt nhất thế giới, nhưng sau khi chế độ bác sĩ nội trú bắt đầu vào năm 2003, nó đã trở nên tồi tệ hơn một cách rõ rệt.

米(べい)国(こく)の研(けん)修(しゅう)医(い)制(せい)度(ど)については、田(た)中(なか)まゆみ氏(し)の著(ちょ)書(しょ)「ハーバードの医(い)師(し)づくり」(医(い)学(がく)書(しょ)院(いん))を一(いち)部(ぶ)参(さん)考(こう)とさせていただきました。

  • Về chế độ bác sĩ nội trú tại Hoa Kỳ, tôi đã tham khảo một phần từ cuốn sách "Harvard no Ishi-zukuri" (Igaku Shoin) của bà Mayumi Tanaka.

Đăng nhập để tiếp tục