Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

芽(め)が出(で)る

めがでるmegaderu

Hiếm hoặc chuyên ngànhĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. cụm từđộng từ nhóm 2 (ichidan)

    nảy mầm

    EN to bud; to sprout; to germinate

    この間(かん)植(う)えた種(たね)から、やっとかわいい芽(め)が出(で)たんだよ。

    • Cuối cùng thì những mầm non đáng yêu cũng đã mọc lên từ hạt giống mà mình đã trồng dạo trước.

    新(しん)芽(め)が出(で)る季(き)節(せつ)は、病(びょう)気(き)の芽(め)が出(で)てくる時(じ)期(き)ともいうから、くれぐれもお大(だい)事(じ)になさってくださいね。

    • Vì mùa mầm non đâm chồi cũng được gọi là thời điểm các mầm bệnh xuất hiện, nên anh hãy giữ gìn sức khỏe thật tốt nhé.
  2. bắt đầu có triển vọng

    EN to have luck on one's side; to get lucky

    Xem thêm: 目(め)が出(で)る

Câu ví dụ 3

新(しん)芽(め)が出(で)る季(き)節(せつ)は、病(びょう)気(き)の芽(め)が出(で)てくる時(じ)期(き)ともいうから、くれぐれもお大(だい)事(じ)になさってくださいね。

  • Vì mùa mầm non đâm chồi cũng được gọi là thời điểm các mầm bệnh xuất hiện, nên anh hãy giữ gìn sức khỏe thật tốt nhé.

この間(かん)植(う)えた種(たね)から、やっとかわいい芽(め)が出(で)たんだよ。

  • Cuối cùng thì những mầm non đáng yêu cũng đã mọc lên từ hạt giống mà mình đã trồng dạo trước.

Từ:この間(あいだ)植(う)える種(たね)やっとかわいい芽(め)が出(で)る

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục