窮鼠猫を噛む
きゅうそねこをかむkyuusonekookamu
Hiếm hoặc chuyên ngànhĐộng từ
Nghĩa
Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.
cụm từđộng từ nhóm 1 (godan, -mu)
chuột cùng sẽ cắn mèo; kẻ đường cùng sẽ liều mạng chống trả
EN a cornered rat will bite a cat; despair gives courage to a coward
