Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

休(きゅう)止(し)符(ふ)を打(う)つ

きゅうしふをうつkyuushifuoutsu

Hiếm hoặc chuyên ngànhĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. cụm từđộng từ nhóm 1 (godan, -tsu)

    tạm dừng; tạm ngưng

    EN to put a period to; to put an end to; to settle (for the time being)

    thành ngữ

    この問(もん)題(だい)については、今日(きょう)のところはこの結(けつ)論(ろん)で休(きゅう)止(し)符(ふ)を打(う)って、次(じ)回(かい)の会(かい)議(ぎ)で再(さい)検(けん)討(とう)しましょう。

    • Về vấn đề này, hãy tạm dừng tại đây với kết luận này trong ngày hôm nay, và chúng ta sẽ xem xét lại vào cuộc họp lần tới.

    彼(かの)女(じょ)は新(あたら)しいプロジェクトに意(い)欲(よく)的(てき)だったが、体(たい)調(ちょう)不(ふ)良(りょう)のため、しばらくの間(あいだ)、そこに休(きゅう)止(し)符(ふ)を打(う)つことにした。

    • Cô ấy đã rất nhiệt huyết với dự án mới, nhưng vì tình trạng sức khỏe không tốt, cô ấy đã quyết định tạm dừng nó một thời gian.

Câu ví dụ 2

この問(もん)題(だい)については、今日(きょう)のところはこの結(けつ)論(ろん)で休(きゅう)止(し)符(ふ)を打(う)って、次(じ)回(かい)の会(かい)議(ぎ)で再(さい)検(けん)討(とう)しましょう。

  • Về vấn đề này, hãy tạm dừng tại đây với kết luận này trong ngày hôm nay, và chúng ta sẽ xem xét lại vào cuộc họp lần tới.

彼(かの)女(じょ)は新(あたら)しいプロジェクトに意(い)欲(よく)的(てき)だったが、体(たい)調(ちょう)不(ふ)良(りょう)のため、しばらくの間(あいだ)、そこに休(きゅう)止(し)符(ふ)を打(う)つことにした。

  • Cô ấy đã rất nhiệt huyết với dự án mới, nhưng vì tình trạng sức khỏe không tốt, cô ấy đã quyết định tạm dừng nó một thời gian.

Đăng nhập để tiếp tục