Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

鍵(かぎ)がかかる

かぎがかかるkagigakakaru

Hiếm hoặc chuyên ngànhĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. cụm từđộng từ nhóm 1 (godan, -ru)

    bị khóa

    EN to become locked; to lock

    Xem thêm: 鍵(かぎ)をかける

Câu ví dụ 40

正(しょう)面(めん)のドアは鍵(かぎ)がかかったままだった。

  • Cánh cửa phía trước vẫn đang khóa.

Từ:正(しょう)面(めん)ドアは鍵(かぎ)がかかるままだ

Đã xác minh

鍵(かぎ)がかからない。

  • Khóa không khóa được.

Từ:鍵(かぎ)がかかる

部屋(へや)には鍵(かぎ)がかかっていた。

  • Cửa phòng đã bị khóa.

Từ:部屋(へや)には鍵(かぎ)がかかる

このドアには鍵(かぎ)がかかっている。

  • Cánh cửa này đang bị khóa.

Từ:このドアには鍵(かぎ)がかかる

ドアは内(うち)側(がわ)から鍵(かぎ)がかかっていた。

  • Cánh cửa đã được khóa từ bên trong.

Từ:ドアは内(うち)側(がわ)から鍵(かぎ)がかかる

そのドアはひとりでにかぎがかかる。

  • Cánh cửa đó tự khóa một mình.

Từ:そのドアはひとりでに鍵(かぎ)がかかる

この戸(と)はどうしても鍵(かぎ)が掛(か)からない。

  • Cái cửa này nhất quyết không khóa được.

Từ:この戸(と)はどうしても鍵(かぎ)がかかる

家(いえ)の中(なか)のドアはどれも鍵(かぎ)がかかっている。

  • Tất cả các cửa trong nhà đều đã được khóa.

Đăng nhập để tiếp tục