Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

早(はや)寝(ね)早(はや)起(お)き

はやねはやおきhayanehayaoki

Hiếm hoặc chuyên ngànhThành ngữ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. cụm từ

    ngủ sớm dậy sớm

    EN early to bed early to rise

Câu ví dụ 43

彼(かれ)は早(はや)寝(ね)早(はや)起(お)きをした。

  • Anh ấy đi ngủ sớm và thức dậy sớm.

Từ:彼(かれ)は早(はや)寝(ね)早(はや)起(お)きをする

早(はや)寝(ね)早(はや)起(お)きをすべきだ。

  • Nên đi ngủ sớm và thức dậy sớm.

Từ:早(はや)寝(ね)早(はや)起(お)きをすべきだ

早(はや)寝(ね)早(はや)起(お)きをしなさい。

  • Hãy đi ngủ sớm và dậy sớm.

Từ:早(はや)寝(ね)早(はや)起(お)きをするなさい

早(はや)寝(ね)早(はや)起(お)きは健(けん)康(こう)に良(よ)い。

  • Ngủ sớm dậy sớm thì tốt cho sức khỏe.

Từ:早(はや)寝(ね)早(はや)起(お)きは健(けん)康(こう)に良(よ)い

ジェーンは早(はや)寝(ね)早(はや)起(お)きだ。

  • Jane ngủ sớm và dậy sớm.

Từ:は早(はや)寝(ね)早(はや)起(お)きだ

早(はや)寝(ね)早(はや)起(お)きは健(けん)康(こう)の基(き)本(ほん)だ。

  • Ngủ sớm dậy sớm là nền tảng của sức khỏe.

Từ:早(はや)寝(ね)早(はや)起(お)きは健(けん)康(こう)の基(き)本(ほん)だ

祖(そ)父(ふ)は早(はや)寝(ね)早(はや)起(お)きをします。

  • Ông tôi ngủ sớm và dậy sớm.

Từ:祖(そ)父(ふ)は早(はや)寝(ね)早(はや)起(お)きをする

私(わたし)の祖(そ)父(ふ)は早(はや)寝(ね)早(はや)起(お)きです。

  • Ông tôi ngủ sớm và dậy sớm.

Từ:私(わたし)祖(そ)父(ふ)は早(はや)寝(ね)早(はや)起(お)きです

早(はや)寝(ね)早(はや)起(お)きをすると健(けん)康(こう)になる。

  • Ngủ sớm dậy sớm sẽ giúp cơ thể trở nên khỏe mạnh.

Từ:早(はや)寝(ね)早(はや)起(お)きをすると健(けん)康(こう)なる

Đăng nhập để tiếp tục