2つのキャブレターを装(そう)備(び)したことで、そのレーシング狂(きょう)はエンジンをすこぶる強(きょう)力(りょく)にした。 Bằng việc trang bị hai bộ chế hòa khí, gã cuồng đua xe đó đã làm cho động cơ trở nên cực kỳ mạnh mẽ. Từ:二(ふた)つのキャブレターを装(そう)備(び)することでそのレーシング狂(きょう)はエンジンすこぶる強(きょう)力(りょく)にĐã xác minh
レーシングドライバイーの道(みち)に進(すす)むこと、真(しん)剣(けん)に考(かんが)えているの? Bạn có đang thực sự cân nhắc việc theo đuổi con đường trở thành tay đua chuyên nghiệp không? Từ:道(みち)進(すす)む真(しん)剣(けん)考(かんが)えるKhớp tự động