Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

師(し)資(し)相(そう)承(しょう)

ししそうしょうshishisoushou

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từdanh từ có thể + する

    sự truyền thụ kiến thức từ thầy sang trò; sự kế thừa giáo lý giữa các thế hệ

    EN generation-to-generation instruction from master to disciple

    yojijukugo (thành ngữ 4 chữ kanji)

    彼(かれ)は師(し)資(し)相(そう)承(しょう)の伝(でん)統(とう)を受(う)け継(つ)ぎ、古(ふる)くから伝(つた)わる技(ぎ)術(じゅつ)を守(まも)ってきた。

    • Anh ấy đã kế thừa truyền thống truyền nghề từ thầy sang trò và gìn giữ những kỹ thuật được truyền lại từ xa xưa.

    師(し)資(し)相(そう)承(しょう)の精(せい)神(しん)は、単(たん)に技(ぎ)術(じゅつ)を伝(つた)えるだけでなく、人(じん)格(かく)形(けい)成(せい)にも重(おも)きを置(お)くものだ。

    • Tinh thần truyền thụ sư thừa không chỉ đơn thuần là truyền dạy kỹ thuật, mà còn chú trọng vào cả việc hình thành nhân cách.

Câu ví dụ 2

彼(かれ)は師(し)資(し)相(そう)承(しょう)の伝(でん)統(とう)を受(う)け継(つ)ぎ、古(ふる)くから伝(つた)わる技(ぎ)術(じゅつ)を守(まも)ってきた。

  • Anh ấy đã kế thừa truyền thống truyền nghề từ thầy sang trò và gìn giữ những kỹ thuật được truyền lại từ xa xưa.

師(し)資(し)相(そう)承(しょう)の精(せい)神(しん)は、単(たん)に技(ぎ)術(じゅつ)を伝(つた)えるだけでなく、人(じん)格(かく)形(けい)成(せい)にも重(おも)きを置(お)くものだ。

  • Tinh thần truyền thụ sư thừa không chỉ đơn thuần là truyền dạy kỹ thuật, mà còn chú trọng vào cả việc hình thành nhân cách.

Đăng nhập để tiếp tục