Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

相(あい)も変(か)わらぬ

あいもかわらぬaimokawaranu

Hiếm hoặc chuyên ngànhThành ngữ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. cụm từdanh/động từ bổ nghĩa cho danh từ

    vẫn như xưa; không thay đổi

    EN usual; unchanging; eternal; same as always

Câu ví dụ 1

シップ・アイランドのあたりは、相(あい)も変(か)わらぬ森(しん)林(りん)地(ち)帯(たい)で、相(あい)変(か)わらず住(す)む人(ひと)とてなかった。

  • Khu vực quanh đảo Ship vẫn là một vùng rừng núi không thay đổi, và vẫn không có người sinh sống ở đó.

Đăng nhập để tiếp tục