Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

大(おお)儲(もう)け

おおもうけoomouke

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từdanh từ có thể + する

    lợi nhuận lớn; thu lợi lớn

    EN large profit; a killing

Câu ví dụ 11

ブローカーは円(えん)高(だか)のおかげで大(おお)もうけしました。

  • Các nhà môi giới đã kiếm được khoản lợi nhuận lớn nhờ vào việc đồng yên tăng giá.

Từ:ブローカーは円(えん)高(だか)のおかげで大(おお)儲(もう)けする

Đã xác minh

土(と)地(ち)を転(ころ)がして大(おお)もうけした。

  • Tôi đã kiếm được một khoản lợi nhuận lớn từ việc đầu cơ đất đai.

Từ:土(と)地(ち)転(ころ)がす大(おお)儲(もう)け

Ví dụ của biên tập

その映(えい)画(が)は当(あ)たって大(おお)もうけした。

  • Bộ phim đó đã thành công rực rỡ và thu về lợi nhuận lớn.

Từ:映(えい)画(が)当(あ)たる大(おお)儲(もう)け

Ví dụ của biên tập

大(おお)儲(もう)けしたい。

  • Tôi muốn kiếm được thật nhiều tiền.

Từ:大(おお)儲(もう)けしたい

Khớp tự động

大(おお)儲(もう)けしました。

  • Tôi đã kiếm được một khoản lợi nhuận lớn.

Từ:大(おお)儲(もう)け

Khớp tự động

トムは石(せき)油(ゆ)で大(おお)儲(もう)けをした。

  • Tom đã kiếm được rất nhiều tiền từ dầu mỏ.

Từ:石(せき)油(ゆ)大(おお)儲(もう)け

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục