Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

後(あと)ずさり

あとずさりatozusari

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từdanh từ có thể + するnội động từ

    bước lùi; lùi lại

    EN stepping back; drawing back

Câu ví dụ 4

彼(かれ)はぱっと後(あと)ずさりした。

  • Anh ấy lập tức lùi lại.

Từ:彼(かれ)はパッと後(あと)ずさりする

Đã xác minh

彼(かの)女(じょ)はヘビを見(み)て後(あと)ずさりした。

  • Cô ấy lùi lại khi nhìn thấy con rắn.

Từ:彼(かの)女(じょ)見(み)る後(あと)ずさり

Khớp tự động

トムはメアリーにキスをしようと足(あし)を踏(ふ)み出(だ)したが、彼(かの)女(じょ)は後(あと)ずさりした。

  • Tom bước tới định hôn Mary, nhưng cô ấy đã lùi lại.

Từ:足(あし)を踏(ふ)み出(だ)す彼(かの)女(じょ)後(あと)ずさり

Khớp tự động

長(なが)きにわたって我(われ)々(われ)の政(せい)治(じ)を害(がい)してきた、党(とう)派(は)主(しゅ)義(ぎ)や、狭(きょう)量(りょう)さや、未(み)熟(じゅく)さに後(あと)ずさりする誘(ゆう)惑(わく)に抵(てい)抗(こう)しよう。

  • Hãy kháng cự lại sự cám dỗ của chủ nghĩa đảng phái, sự hẹp hòi và sự non nớt vốn đã gây hại cho nền chính trị của chúng ta trong một thời gian dài.

Đăng nhập để tiếp tục