ニューギニア
ニューギニアnyuuginia
Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ
Nghĩa
Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.
danh từ
New Guinea
EN New Guinea
Câu ví dụ 3
アマゾンのジャングルやニューギニア島には、いわゆる原始的な文化があり、ヨーロッパやアジアやアフリカにはいわゆる進歩した文化がある。しかし、このいずれの文化の言語も同じように進歩しており、複雑なのである。
- Tại rừng rậm Amazon và đảo New Guinea, có cái gọi là nền văn hóa nguyên thủy, còn ở châu Âu, châu Á và châu Phi có cái gọi là nền văn hóa tiến bộ. Tuy nhiên, ngôn ngữ của cả hai loại văn hóa này đều tiến bộ và phức tạp như nhau.
