Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

電(でん)力(りょく)不(ぶ)足(そく)

でんりょくぶそくdenryokubusoku

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    thiếu điện

    EN electricity shortage

Câu ví dụ 2

福(ふく)島(しま)第(だい)一(いち)原(げん)子(し)力(りょく)発(はつ)電(でん)所(しょ)事(じ)故(こ)などの影(えい)響(きょう)で、夏(なつ)の電(でん)力(りょく)不(ぶ)足(そく)が心(しん)配(ぱい)されています。

  • Do ảnh hưởng của sự cố nhà máy điện hạt nhân Fukushima Daiichi và các sự cố khác, tình trạng thiếu điện vào mùa hè đang được lo ngại.

電(でん)力(りょく)不(ぶ)足(そく)対(たい)策(さく)のスーパークールビズとして、ポロシャツやアロハシャツの着(ちゃく)用(よう)が提(てい)唱(しょう)された。

  • Để đối phó với tình trạng thiếu hụt điện năng, việc mặc áo polo và áo sơ mi aloha đã được đề xuất như một biện pháp 'super cool biz'.

Đăng nhập để tiếp tục