Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

金(きん)融(ゆう)危(き)機(き)

きんゆうききkin'yuukiki

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    khủng hoảng tài chính

    EN financial crisis

Câu ví dụ 4

覚(おぼ)えておこう、もしこの金(きん)融(ゆう)危(き)機(き)が我(われ)々(われ)に何(なに)かを教(おし)えたのならば、それはメインストリートが苦(くる)しんでると同(どう)時(じ)にウォール街(がい)に繁(はん)栄(えい)はないということを。

  • Hãy nhớ rằng, nếu cuộc khủng hoảng tài chính này dạy cho chúng ta điều gì, thì đó là khi Main Street đang đau khổ, Wall Street cũng sẽ không thể thịnh vượng.

我(われ)々(われ)が今(こん)夜(や)、祝(いわ)ったとしても、我(われ)々(われ)は明日(あした)にある課(か)題(だい)-二(ふた)つの戦(せん)争(そう)、危(き)機(き)的(てき)状(じょう)況(きょう)にある地(ち)球(きゅう)、100年(ねん)で最(さい)悪(あく)の金(きん)融(ゆう)危(き)機(き)-が人(じん)生(せい)の中(なか)でもっとも大(おお)きなものだと私(わたし)たちは知(し)っている。

  • Ngay cả khi chúng ta ăn mừng tối nay, chúng ta đều biết rằng những thách thức mà chúng ta phải đối mặt vào ngày mai—hai cuộc chiến tranh, một Trái Đất đang trong tình trạng khủng hoảng, và cuộc khủng hoảng tài chính tồi tệ nhất trong 100 năm qua—là những điều lớn nhất trong cuộc đời chúng ta.

Đăng nhập để tiếp tục