Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

干(ほ)し柿(がき)

ほしがきhoshigaki

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    hồng khô

    EN dried persimmons

Câu ví dụ 4

干(ほ)し柿(がき)が白(しろ)い粉(こな)を吹(ふ)いた。

  • Quả hồng khô đã nổi lớp phấn trắng.

Từ:干(ほ)し柿(がき)白(しろ)い粉(こな)吹(ふ)く

Ví dụ của biên tập

渋(しぶ)柿(がき)を干(ほ)して干(ほ)し柿(がき)にしました。

  • Tôi đã phơi hồng xiêm chát để làm thành hồng khô.

Từ:渋(しぶ)柿(がき)干(ほ)す干(ほ)し柿(がき)

Ví dụ của biên tập

新(しん)竹(たけ)で手(て)作(づく)りの干(ほ)し柿(がき)を買(か)ったが、味(あじ)は甘(あま)くてしつこくなかった。

  • Tôi đã mua hồng khô làm thủ công ở Tân Trúc, vị của nó ngọt nhưng không bị gắt.

Từ:手(て)作(づく)り干(ほ)し柿(がき)買(か)う味(あじ)うまいしつこい

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục