Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

頭(あたま)を下(さ)げる

あたまをさげるatamaosageru

Hiếm hoặc chuyên ngànhĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. cụm từđộng từ nhóm 2 (ichidan)

    cúi đầu

    EN to bow; to bow one's head

    親(おや)の前(まえ)に頭(あたま)を下(さ)げるのではなく、親(おや)の前(まえ)では自(し)然(ぜん)と頭(あたま)が下(さ)がるのものです。

    • Không phải là cúi đầu trước cha mẹ, mà là tự nhiên đầu sẽ cúi xuống trước mặt cha mẹ.
  2. xin lỗi

    EN to apologize; to apologise

    謝(しゃ)辞(じ)を述(の)べて頭(あたま)を下(さ)げた。

    • Tôi đã nói lời cảm ơn rồi cúi đầu.

    Từ:謝(しゃ)辞(じ)述(の)べる頭(あたま)を下(さ)げる

  3. cúi đầu trước; khâm phục

    EN to bow to; to yield to; to admire

Câu ví dụ 7

謝(しゃ)辞(じ)を述(の)べて頭(あたま)を下(さ)げた。

  • Tôi đã nói lời cảm ơn rồi cúi đầu.

Từ:謝(しゃ)辞(じ)述(の)べる頭(あたま)を下(さ)げる

Ví dụ của biên tập

挨(あい)拶(さつ)のつもりで**ぺこり**頭(あたま)を下(さ)げた。

  • Tôi cúi đầu nhẹ như một lời chào.

Từ:挨(あい)拶(さつ)つもりぺこん頭(あたま)を下(さ)げる

Ví dụ của biên tập

「ありがとう」と言(い)いながら、深(ふか)々(ぶか)と頭(あたま)を下(さ)げた。

  • Vừa nói "cảm ơn", anh ấy vừa cúi đầu thật thấp.

Từ:ありがとうといいながら深(ふか)々(ぶか)頭(あたま)を下(さ)げる

Ví dụ của biên tập

感(かん)謝(しゃ)の気(き)持(も)ちでいっぱいになり、深(ふか)く頭(あたま)を下(さ)げた思(おも)い出(で)です。

  • Tôi nhớ kỷ niệm đó, khi lòng tôi tràn ngập lòng biết ơn và tôi đã cúi đầu thật sâu.

Từ:感(かん)謝(しゃ)気(き)持(も)ち深(ふか)く頭(あたま)を下(さ)げる思(おも)い出(で)

Ví dụ của biên tập

親(おや)の前(まえ)に頭(あたま)を下(さ)げるのではなく、親(おや)の前(まえ)では自(し)然(ぜん)と頭(あたま)が下(さ)がるのものです。

  • Không phải là cúi đầu trước cha mẹ, mà là tự nhiên đầu sẽ cúi xuống trước mặt cha mẹ.

Từ:親(おや)前(まえ)頭(あたま)を下(さ)げるのでは自(し)然(ぜん)頭(あたま)が下(さ)がる

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục