Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

降(ふ)り積(つ)もる

ふりつもるfuritsumoru

Thông dụngĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. động từ nhóm 1 (godan, -ru)nội động từ

    rơi và tích tụ

    EN to fall and pile up (e.g. snow); to lie thick

Câu ví dụ 6

雪(ゆき)が降(ふ)り積(つ)もって、景色(けしき)は真(ま)っ白(しろ)になった。

  • Tuyết rơi dày đặc, và cảnh vật đã trở nên trắng xóa.

Từ:雪(ゆき)降(ふ)り積(つ)もる景色(けしき)真(ま)っ白(しろ)

Ví dụ của biên tập

雪(ゆき)が窓(まど)辺(べ)に**はらり**と降(ふ)り積(つ)もった。

  • Tuyết rơi nhẹ nhàng và tích tụ bên bậu cửa sổ.

Từ:雪(ゆき)窓(まど)辺(べ)はらり降(ふ)り積(つ)もる

Ví dụ của biên tập

雪(ゆき)がどかりと降(ふ)り積(つ)もり、視(し)界(かい)が悪(わる)くなった。

  • Tuyết rơi dày đặc và tích tụ lại, khiến tầm nhìn trở nên kém.

Từ:雪(ゆき)どかり降(ふ)り積(つ)もる視(し)界(かい)悪(わる)くなる

Ví dụ của biên tập

雪(ゆき)がコンコンと降(ふ)り積(つ)もり、道(みち)は滑(すべ)りやすくなった。

  • Tuyết rơi dày đặc và tích tụ lại, khiến đường xá trở nên trơn trượt.

Từ:雪(ゆき)コンコン降(ふ)り積(つ)もる道(みち)滑(すべ)りやすい

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục