Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

初(しょ)診(しん)

しょしんshoshin

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    khám bệnh lần đầu; lần đầu đến khám bác sĩ

    EN initial medical examination; first visit (to a doctor, clinic, hospital, etc.)

Câu ví dụ 4

初(しょ)診(しん)ですか。

  • Đây là lần khám đầu tiên phải không ạ?

Từ:初(しょ)診(しん)ですか

初(しょ)診(しん)の方(かた)ですか。

  • Anh là người đến khám lần đầu phải không ạ?

Từ:初(しょ)診(しん)の方(かた)ですか

初(しょ)診(しん)の方(ほう)は問(もん)診(しん)票(ひょう)にご記(き)入(にゅう)いただきますので、予(よ)約(やく)時(じ)間(かん)より10分(ふん)ほど早(はや)めにご来(らい)院(いん)ください。

  • Đối với những bệnh nhân đến khám lần đầu, vui lòng đến sớm hơn khoảng 10 phút so với giờ hẹn để điền vào phiếu hỏi bệnh.

Đăng nhập để tiếp tục