Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

初(しょ)心(しん)

しょしんshoshin

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    ý định ban đầu; lòng nhiệt huyết ban đầu

    EN one's original intention; one's initial enthusiasm

    初(しょ)心(しん)、忘(わす)るべからず。

    • Đừng bao giờ quên đi tâm nguyện ban đầu.

    Từ:初(しょ)心(しん)忘(わす)るべからず

  2. danh từdanh từ bổ nghĩa với のtính từ đuôi -na

    thiếu kinh nghiệm; ngây thơ

    EN inexperience; naivety; greenness

    初(しょ)心(しん)な若(わか)者(もの)だ。

    • Đó là một người trẻ còn non nớt.

    Từ:初(しょ)心(しん)若(わか)者(もの)

    Đã xác minh

Câu ví dụ 5

初(しょ)心(しん)な若(わか)者(もの)だ。

  • Đó là một người trẻ còn non nớt.

Từ:初(しょ)心(しん)若(わか)者(もの)

Ví dụ của biên tập

初(しょ)心(しん)、忘(わす)るべからず。

  • Đừng bao giờ quên đi tâm nguyện ban đầu.

Từ:初(しょ)心(しん)忘(わす)るべからず

Khớp tự động

初(しょ)心(しん)にかえりましょう。

  • Hãy quay trở lại với tâm thế ban đầu.

Từ:初(しょ)心(しん)カエリましょう

Khớp tự động

悪(わる)いことは言(い)いません。初(しょ)心(しん)に戻(もど)ってやりましょう。

  • Tôi không có ý xấu đâu. Hãy quay lại với những bước đầu tiên và làm lại nào.

Từ:悪(わる)い言(い)う初(しょ)心(しん)戻(もど)るましょう

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục