彼(かの)女(じょ)の能(のう)力(りょく)は、プロジェクト管(かん)理(り)に至(いた)るまで、多(た)方(ほう)面(めん)で高(たか)く評(ひょう)価(か)されています。 Năng lực của cô ấy được đánh giá cao ở nhiều phương diện, bao gồm cả quản lý dự án. Từ:彼(かの)女(じょ)能(のう)力(りょく)プロジェクト管(かん)理(り)至(いた)るまで多(た)方(ほう)面(めん)高(たか)い評(ひょう)価(か)されるVí dụ của biên tập
このプロジェクトは多(た)方(ほう)面(めん)の協(きょう)力(りょく)があってこそ完(かん)成(せい)する。 Dự án này chỉ có thể hoàn thành nhờ vào sự hợp tác từ nhiều phía. Từ:プロジェクト多(た)方(ほう)面(めん)協(きょう)力(りょく)完(かん)成(せい)Khớp tự động