Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

毎(まい)夕(ゆう)

まいゆうmaiyuu

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từtrạng từ

    mỗi tối

    EN every evening

Câu ví dụ 2

毎(まい)夕(ゆう)、放(ほう)課(か)後(ご)に僕(ぼく)たちは彼(かれ)の家(いえ)の裏(うら)庭(にわ)で会(あ)って、インディアン戦(せん)争(そう)ごっこをした。

  • Mỗi buổi chiều sau giờ học, chúng tôi lại gặp nhau ở sân sau nhà anh ấy và chơi trò chơi chiến tranh da đỏ.

都(と)市(し)の親父(おやじ)は、会(かい)社(しゃ)で8時(じ)間(かん)、それに毎(まい)朝(あさ)毎(まい)夕(ゆう)、会(かい)社(しゃ)への行(い)き帰(かえ)りに満(まん)員(いん)電(でん)車(しゃ)の中(なか)でさらに2時(じ)間(かん)過(す)ごさなければならない。

  • Người cha ở thành phố phải làm việc 8 tiếng tại công ty, thêm vào đó mỗi sáng và mỗi tối, ông ấy còn phải trải qua thêm 2 tiếng nữa trong những chuyến tàu đông nghịt khi đi làm và về nhà.

Đăng nhập để tiếp tục