Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

言(い)いよう

いいようiiyou

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. cụm từdanh từ

    cách nói; cách diễn đạt

    EN manner of speaking; mode of expression; way of saying something

    残(ざん)念(ねん)としか言(い)いようがありません。

    • Tôi không biết nói gì hơn ngoài sự thất vọng.

    Từ:残(ざん)念(ねん)言(い)いようません

  2. trạng từ

    ngay khi đang nói; trong lúc đang nói

    EN at the same time as speaking; as one speaks

Câu ví dụ 3

お礼(れい)の言(い)いようもありません。

  • Tôi không biết phải nói lời cảm ơn thế nào cho đủ.

Từ:お礼(れい)の言(い)いようもある

Đã xác minh

どちらも技(ぎ)術(じゅつ)が非(ひ)常(じょう)に高(たか)く、兄(けい)たりがたく弟(てい)たりがたしとしか言(い)いようがありませんでした。

  • Cả hai đều có kỹ thuật cực kỳ cao, tôi chỉ có thể nói rằng họ là một cặp bài trùng không ai sánh kịp.

残(ざん)念(ねん)としか言(い)いようがありません。

  • Tôi không biết nói gì hơn ngoài sự thất vọng.

Từ:残(ざん)念(ねん)言(い)いようません

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục