Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

義(ぎ)務(む)的(てき)

ぎむてきgimuteki

Thông dụngTính từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. tính từ đuôi -na

    mang tính nghĩa vụ; bắt buộc

    EN compulsory; obligatory; mandatory

Câu ví dụ 1

学(がっ)校(こう)教(きょう)育(いく)の義(ぎ)務(む)的(てき)側(そく)面(めん)は子(こ)どもの学(がく)習(しゅう)意(い)欲(よく)を改(かい)善(ぜん)させる様(さま)々(ざま)な研(けん)究(きゅう)の多(おお)くの取(と)り組(く)みの中(なか)ではめったに分(ぶん)析(せき)されない。

  • Khía cạnh bắt buộc của giáo dục học đường hiếm khi được phân tích trong số rất nhiều nỗ lực của các nghiên cứu khác nhau nhằm cải thiện động lực học tập của trẻ em.

Đăng nhập để tiếp tục