Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

沙(さ)羅(ら)双(そう)樹(じゅ)

さらそうじゅsarasouju

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    cây sa la

    EN sal (tree) (Shorea robusta); saul

    yojijukugo (thành ngữ 4 chữ kanji)

    インドの原(げん)生(せい)樹(じゅ)種(しゅ)である沙(さ)羅(ら)双(そう)樹(じゅ)は、良(りょう)質(しつ)な木(もく)材(ざい)として建(けん)築(ちく)材(ざい)にも使(つか)われます。

    • Cây Sal, một loài cây bản địa của Ấn Độ, cũng được sử dụng làm vật liệu xây dựng nhờ chất lượng gỗ tốt.
  2. cây stewartia

    EN Japanese stewartia (Stewartia pseudocamellia)

    yojijukugo (thành ngữ 4 chữ kanji)

    Xem thêm: 夏(なつ)椿(つばき)

    山(やま)奥(おく)の湿(しめ)った環(かん)境(きょう)を好(この)む娑(さ)羅(ら)双(そう)樹(じゅ)は、珍(めずら)しい観(かん)葉(よう)植(しょく)物(ぶつ)としても知(し)られています。

    • Cây Sala, loài cây ưa môi trường ẩm ướt ở sâu trong núi, cũng được biết đến như một loại cây cảnh quý hiếm.

    庭(にわ)に植(う)えられた娑(さ)羅(ら)双(そう)樹(じゅ)が、初(しょ)夏(か)に白(しろ)い花(はな)を咲(さ)かせ、美(うつく)しい風(ふう)景(けい)を作(つく)り出(だ)しています。

    • Cây Sala được trồng trong vườn đang nở hoa trắng vào đầu mùa hè, tạo nên một khung cảnh tuyệt đẹp.

Câu ví dụ 4

インドの原(げん)生(せい)樹(じゅ)種(しゅ)である沙(さ)羅(ら)双(そう)樹(じゅ)は、良(りょう)質(しつ)な木(もく)材(ざい)として建(けん)築(ちく)材(ざい)にも使(つか)われます。

  • Cây Sal, một loài cây bản địa của Ấn Độ, cũng được sử dụng làm vật liệu xây dựng nhờ chất lượng gỗ tốt.

山(やま)奥(おく)の湿(しめ)った環(かん)境(きょう)を好(この)む娑(さ)羅(ら)双(そう)樹(じゅ)は、珍(めずら)しい観(かん)葉(よう)植(しょく)物(ぶつ)としても知(し)られています。

  • Cây Sala, loài cây ưa môi trường ẩm ướt ở sâu trong núi, cũng được biết đến như một loại cây cảnh quý hiếm.

庭(にわ)に植(う)えられた娑(さ)羅(ら)双(そう)樹(じゅ)が、初(しょ)夏(か)に白(しろ)い花(はな)を咲(さ)かせ、美(うつく)しい風(ふう)景(けい)を作(つく)り出(だ)しています。

  • Cây Sala được trồng trong vườn đang nở hoa trắng vào đầu mùa hè, tạo nên một khung cảnh tuyệt đẹp.

Đăng nhập để tiếp tục