Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

線(せん)香(こう)花(はな)火(び)

せんこうはなびsenkouhanabi

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    pháo hoa que; pháo bông que

    EN toy fireworks; sparklers

    Xem thêm: 花(はな)火(び)線(せん)香(こう)

Câu ví dụ 1

線(せん)香(こう)花(はな)火(び)は、火(ひ)をつけそれが落(お)ちるまで「蕾(つぼみ)」「牡(ぼ)丹(たん)」「松(まつ)葉(ば)」「散(ち)り菊(きく)」と名(な)づけられた4つの段(だん)階(かい)を楽(たの)しむことができます。その美(うつく)しい名(な)前(まえ)は、人(ひと)の人(じん)生(せい)になぞらえ付(つ)けられたそうです。

  • Pháo hoa que có bốn giai đoạn được đặt tên là "Tsubomi", "Botan", "Matsuba" và "Chirigiku" mà bạn có thể thưởng thức từ lúc thắp lửa cho đến khi nó tắt hẳn. Nghe nói những cái tên đẹp đẽ đó được đặt ra bằng cách ví von với cuộc đời của con người.

Đăng nhập để tiếp tục