彼(かれ)は父(ちち)の名(めい)跡(せき)を継(つ)いだ。 Anh ấy đã kế thừa danh tiếng của cha mình. Từ:彼(かれ)父(ちち)名(めい)跡(せき)継(つ)ぐ
京(きょう)都(と)の名(めい)跡(せき)を訪(たず)ねました。 Tôi đã đến thăm những danh lam thắng cảnh nổi tiếng ở Kyoto. Từ:京(きょう)都(と)名(めい)跡(せき)訪(たず)ねる