Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

窮(きゅう)鳥(ちょう)

きゅうちょうkyuuchou

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    con chim bị dồn vào đường cùng

    EN cornered bird

Câu có chứa từ này 1

いけすかないボスだけど、仕(し)事(ごと)の悩(なや)みを相(そう)談(だん)したら案(あん)外(がい)、窮(きゅう)鳥(ちょう)懐(ふところ)に入(い)れば猟(りょう)師(し)も殺(ころ)さず、てなことになるかもね。

  • Dù ông sếp đó khá đáng ghét, nhưng nếu bạn tâm sự về những khó khăn trong công việc, biết đâu mọi chuyện lại trở nên tốt đẹp theo kiểu kẻ thù cũng hóa thành bạn.

Đăng nhập để tiếp tục