Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

取(と)り崩(くず)す

とりくずすtorikuzusu

Thông dụngĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. động từ nhóm 1 (godan, -su)ngoại động từ

    phá hủy; dỡ bỏ

    EN to demolish; to tear down; to pull down

    日(に)本(ほん)の消(しょう)費(ひ)者(しゃ)は、外(がい)国(こく)品(しな)の輸(ゆ)入(にゅう)に対(たい)する様(さま)々(ざま)な規(き)制(せい)を取(と)り崩(くず)そうとするアメリカ政(せい)府(ふ)の努(ど)力(りょく)を注(ちゅう)意(い)深(ぶか)く見(み)守(まも)っている。

    • Người tiêu dùng Nhật Bản đang theo dõi chặt chẽ những nỗ lực của chính phủ Hoa Kỳ nhằm dỡ bỏ các quy định khác nhau đối với việc nhập khẩu hàng hóa nước ngoài.
  2. rút dần; tiêu bớt

    EN to draw on (one's savings, etc.) little by little; to break into (a reserve fund, etc.); to eat into

    クリントン陣(じん)営(えい)は、両(りょう)州(しゅう)でオバマが取(と)った白(はく)人(じん)票(ひょう)を取(と)り崩(くず)そうと必(ひっ)死(し)になった。

    • Chiến dịch của Clinton đã nỗ lực hết sức để giành lại những lá phiếu của người da trắng mà Obama đã nhận được ở cả hai bang.

Câu ví dụ 2

クリントン陣(じん)営(えい)は、両(りょう)州(しゅう)でオバマが取(と)った白(はく)人(じん)票(ひょう)を取(と)り崩(くず)そうと必(ひっ)死(し)になった。

  • Chiến dịch của Clinton đã nỗ lực hết sức để giành lại những lá phiếu của người da trắng mà Obama đã nhận được ở cả hai bang.

日(に)本(ほん)の消(しょう)費(ひ)者(しゃ)は、外(がい)国(こく)品(しな)の輸(ゆ)入(にゅう)に対(たい)する様(さま)々(ざま)な規(き)制(せい)を取(と)り崩(くず)そうとするアメリカ政(せい)府(ふ)の努(ど)力(りょく)を注(ちゅう)意(い)深(ぶか)く見(み)守(まも)っている。

  • Người tiêu dùng Nhật Bản đang theo dõi chặt chẽ những nỗ lực của chính phủ Hoa Kỳ nhằm dỡ bỏ các quy định khác nhau đối với việc nhập khẩu hàng hóa nước ngoài.

Đăng nhập để tiếp tục