Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

喉(のど)元(もと)

のどもとnodomoto

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    vùng cổ họng

    EN throat

    喉(のど)元(もと)過(よ)ぎれば熱(あつ)さを忘(わす)れる。

    • Khi cơn đau qua đi, người ta thường quên mất sự nóng bỏng của nó.

    Từ:喉(のど)元(もと)

    Đã xác minh

    トムはメアリーの喉(のど)元(もと)をつかみ、締(し)め上(あ)げた。

    • Tom chộp lấy cổ họng Mary và bóp chặt.

    Từ:喉(のど)元(もと)つかむ締(し)め上(あ)げる

  2. phần quan trọng nhất

    EN important part; vital area

Câu ví dụ 5

喉(のど)元(もと)過(よ)ぎれば熱(あつ)さを忘(わす)れる。

  • Khi cơn đau qua đi, người ta thường quên mất sự nóng bỏng của nó.

Từ:喉(のど)元(もと)

Ví dụ của biên tập

トムはメアリーの喉(のど)元(もと)をつかみ、締(し)め上(あ)げた。

  • Tom chộp lấy cổ họng Mary và bóp chặt.

Từ:喉(のど)元(もと)つかむ締(し)め上(あ)げる

Khớp tự động

トムはメアリーの喉(のど)元(もと)をつかみ、絞(し)め殺(ころ)した。

  • Tom bóp lấy cổ họng Mary và siết cổ cô ấy đến chết.

Từ:喉(のど)元(もと)つかむ絞(し)め殺(ころ)す

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục