私(わたし)はカラオケ好(す)きだが、たいした歌(うた)い手(て)ではない。 Tôi thích karaoke, nhưng tôi không phải là một người hát hay cho lắm. Từ:私(わたし)はカラオケ好(す)きだが大(たい)した歌(うた)い手(て)ではないĐã xác minh
彼(かの)女(じょ)は人(にん)気(き)の歌(うた)い手(て)だ。 Cô ấy là một ca sĩ nổi tiếng. Từ:彼(かの)女(じょ)人(にん)気(き)歌(うた)い手(て)Đã xác minh
私(わたし)はカラオケ好(す)きだが、たいした歌(うた)い手(て)ではない。 Tôi thích karaoke, nhưng tôi không phải là một người hát hay cho lắm. Từ:私(わたし)はカラオケ好(す)きだが大(たい)した歌(うた)い手(て)ではないĐã xác minh
彼(かれ)は優(すぐ)れたピアニストだ。その上(うえ)じょうずな歌(うた)い手(て)でもありダンサーでもある。 Anh ấy là một nghệ sĩ piano xuất sắc. Hơn nữa, anh ấy còn là một ca sĩ tài năng và cũng là một vũ công. Từ:彼(かれ)は優(すぐ)れるピアニストだその上(うえ)上(じょう)手(ず)歌(うた)い手(て)でもあるダンサー
彼(かの)女(じょ)は人(にん)気(き)の歌(うた)い手(て)だ。 Cô ấy là một ca sĩ nổi tiếng. Từ:彼(かの)女(じょ)人(にん)気(き)歌(うた)い手(て)Ví dụ của biên tập
歌(うた)い手(て)は、感(かん)情(じょう)を込(こ)めて声(こえ)を絞(しぼ)り出(だ)した。 Người ca sĩ đã nặn ra tiếng hát với tất cả cảm xúc. Từ:歌(うた)い手(て)感(かん)情(じょう)込(こ)める声(こえ)絞(しぼ)るVí dụ của biên tập
トムは若(わか)い時(とき)、なかなかいい歌(うた)い手(て)だったよ。 Tom từng là một ca sĩ khá hay hồi còn trẻ. Từ:若(わか)い時(とき)なかなか歌(うた)い手(て)だったKhớp tự động