Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

五(ご)輪(りん)

ごりんgorin

Rất thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    Thế vận hội

    EN Olympic Games; Olympics

    Xem thêm: オリンピック

    肥(ひ)大(だい)化(か)、過(か)度(ど)の商(しょう)業(ぎょう)化(か)などの問(もん)題(だい)も抱(かか)えて、五(ご)輪(りん)は新(しん)世(せい)紀(き)に向(む)かう。

    • Thế vận hội hướng tới thế kỷ mới khi đang phải đối mặt với những vấn đề như sự phình to về quy mô và thương mại hóa quá mức.
  2. Vòng tròn Olympic

    EN Olympic rings

Câu ví dụ 4

肥(ひ)大(だい)化(か)、過(か)度(ど)の商(しょう)業(ぎょう)化(か)などの問(もん)題(だい)も抱(かか)えて、五(ご)輪(りん)は新(しん)世(せい)紀(き)に向(む)かう。

  • Thế vận hội hướng tới thế kỷ mới khi đang phải đối mặt với những vấn đề như sự phình to về quy mô và thương mại hóa quá mức.

最(さい)近(きん)の不(ふ)調(ちょう)を理(り)由(ゆう)に、ソウル五(ご)輪(りん)候(こう)補(ほ)選(せん)手(しゅ)から外(はず)すことを発(はっ)表(ぴょう)した。

  • Một thông báo đã được đưa ra về việc loại bỏ vận động viên ứng cử viên cho Thế vận hội Seoul vì lý do sức khỏe kém gần đây.

Đăng nhập để tiếp tục