Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

暗(あん)記(き)

あんきanki

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từdanh từ có thể + するngoại động từ

    việc học thuộc lòng; sự ghi nhớ

    EN memorization; memorisation; learning by heart

Câu ví dụ 78

この詩(し)を暗(あん)記(き)しましょう。

  • Chúng ta hãy cùng học thuộc lòng bài thơ này.

Từ:この詩(し)を暗(あん)記(き)する

Đã xác minh

彼(かれ)は詩(し)を暗(あん)記(き)した。

  • Anh ấy đã học thuộc lòng bài thơ.

Từ:彼(かれ)は詩(し)を暗(あん)記(き)する

彼(かれ)は詩(し)を暗(あん)記(き)していた。

  • Anh ấy đã học thuộc lòng bài thơ.

Từ:彼(かれ)は詩(し)を暗(あん)記(き)する

その数(かず)を暗(あん)記(き)しましたか。

  • Anh đã học thuộc lòng con số đó chưa ạ?

Từ:その数(かず)を暗(あん)記(き)するか

その詩(し)を暗(あん)記(き)しましたか。

  • Bạn đã học thuộc lòng bài thơ đó chưa?

Từ:その詩(し)を暗(あん)記(き)するか

この文(ぶん)を暗(あん)記(き)しましょう。

  • Hãy cùng học thuộc lòng câu này.

Từ:この文(ぶん)を暗(あん)記(き)する

Đăng nhập để tiếp tục