Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

派(は)出(しゅつ)所(じょ)

はしゅつじょhashutsujo

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    chi nhánh

    EN branch office

  2. đồn cảnh sát

    EN police box; local police station

    Ghi chú: tên cũ

    Xem thêm: 交(こう)番(ばん)

    道(みち)に迷(まよ)ったら、近(ちか)くの**派(は)出(しゅつ)所(じょ)**に尋(たず)ねるのが一(いち)番(ばん)です。

    • Nếu bị lạc đường, cách tốt nhất là hỏi ở đồn cảnh sát gần đó.

    Từ:近(ちか)く派(は)出(しゅつ)所(じょ)尋(たず)ねる一(いち)番(ばん)

    Đã xác minh

Câu ví dụ 4

道(みち)に迷(まよ)ったら、近(ちか)くの**派(は)出(しゅつ)所(じょ)**に尋(たず)ねるのが一(いち)番(ばん)です。

  • Nếu bị lạc đường, cách tốt nhất là hỏi ở đồn cảnh sát gần đó.

Từ:近(ちか)く派(は)出(しゅつ)所(じょ)尋(たず)ねる一(いち)番(ばん)

Ví dụ của biên tập

道(みち)に迷(まよ)って派(は)出(しゅつ)所(じょ)で聞(き)きました。

  • Tôi bị lạc đường và đã hỏi ở đồn cảnh sát.

Từ:道(みち)に迷(まよ)う派(は)出(しゅつ)所(じょ)聞(き)く

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục