その会(かい)社(しゃ)の海(かい)外(がい)には、数(かず)多(おお)くの**派(は)出(しゅつ)所(じょ)**が設(せつ)立(りつ)されている。 Nhiều chi nhánh của công ty đó đã được thành lập ở nước ngoài. Từ:会(かい)社(しゃ)海(かい)外(がい)数(かず)多(おお)く派(は)出(しゅつ)所(じょ)設(せつ)立(りつ)されるĐã xác minh
夜(よ)道(みち)を歩(ある)く際(さい)は、**派(は)出(しゅつ)所(じょ)**の近(ちか)くを選(えら)ぶと安(あん)心(しん)です。 Khi đi bộ trên đường vào ban đêm, bạn sẽ thấy yên tâm hơn nếu chọn đi gần đồn cảnh sát. Từ:夜(よ)道(みち)歩(ある)く際(さい)派(は)出(しゅつ)所(じょ)近(ちか)く選(えら)ぶ安(あん)心(しん)Đã xác minh
道(みち)に迷(まよ)ったら、近(ちか)くの**派(は)出(しゅつ)所(じょ)**に尋(たず)ねるのが一(いち)番(ばん)です。 Nếu bị lạc đường, cách tốt nhất là hỏi ở đồn cảnh sát gần đó. Từ:近(ちか)く派(は)出(しゅつ)所(じょ)尋(たず)ねる一(いち)番(ばん)Đã xác minh
夜(よ)道(みち)を歩(ある)く際(さい)は、**派(は)出(しゅつ)所(じょ)**の近(ちか)くを選(えら)ぶと安(あん)心(しん)です。 Khi đi bộ trên đường vào ban đêm, bạn sẽ thấy yên tâm hơn nếu chọn đi gần đồn cảnh sát. Từ:夜(よ)道(みち)歩(ある)く際(さい)派(は)出(しゅつ)所(じょ)近(ちか)く選(えら)ぶ安(あん)心(しん)Ví dụ của biên tập
道(みち)に迷(まよ)ったら、近(ちか)くの**派(は)出(しゅつ)所(じょ)**に尋(たず)ねるのが一(いち)番(ばん)です。 Nếu bị lạc đường, cách tốt nhất là hỏi ở đồn cảnh sát gần đó. Từ:近(ちか)く派(は)出(しゅつ)所(じょ)尋(たず)ねる一(いち)番(ばん)Ví dụ của biên tập
その会(かい)社(しゃ)の海(かい)外(がい)には、数(かず)多(おお)くの**派(は)出(しゅつ)所(じょ)**が設(せつ)立(りつ)されている。 Nhiều chi nhánh của công ty đó đã được thành lập ở nước ngoài. Từ:会(かい)社(しゃ)海(かい)外(がい)数(かず)多(おお)く派(は)出(しゅつ)所(じょ)設(せつ)立(りつ)されるVí dụ của biên tập
道(みち)に迷(まよ)って派(は)出(しゅつ)所(じょ)で聞(き)きました。 Tôi bị lạc đường và đã hỏi ở đồn cảnh sát. Từ:道(みち)に迷(まよ)う派(は)出(しゅつ)所(じょ)聞(き)くVí dụ của biên tập