Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

分(ぶん)量(りょう)

ぶんりょうbunryou

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    lượng; số lượng

    EN amount; quantity

  2. danh từdanh từ có thể + するngoại động từ

    chia theo định lượng; phân lượng

    EN measuring; weighing

    小(こ)麦(むぎ)粉(こ)を分(ぶん)量(りょう)する。

    • Đong bột mì theo định lượng.

    Từ:小(こ)麦(むぎ)粉(こ)分(ぶん)量(りょう)

    Đã xác minh

Câu ví dụ 6

小(こ)麦(むぎ)粉(こ)を分(ぶん)量(りょう)する。

  • Đong bột mì theo định lượng.

Từ:小(こ)麦(むぎ)粉(こ)分(ぶん)量(りょう)

Ví dụ của biên tập

この料(りょう)理(り)の分(ぶん)量(りょう)を調(ちょう)整(せい)して、家(か)族(ぞく)全(ぜん)員(いん)が食(た)べられるようにします。

  • Tôi sẽ điều chỉnh định lượng của món ăn này để tất cả các thành viên trong gia đình đều có thể ăn được.

Đăng nhập để tiếp tục