Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

不(ふ)倫(りん)

ふりんfurin

Thông dụngTính từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từdanh từ có thể + するnội động từtính từ đuôi -nadanh từ bổ nghĩa với の

    ngoại tình

    EN adultery; impropriety; (an) affair; immorality

Câu ví dụ 9

政(せい)治(じ)家(か)の不(ふ)倫(りん)スキャンダルが発(はっ)覚(かく)し、世(せ)間(けん)から非(ひ)難(なん)轟(ごう)々(ごう)となりました。

  • Scandal ngoại tình của một chính trị gia bị bại lộ, và đã vấp phải sự chỉ trích dữ dội từ dư luận.

不(ふ)倫(りん)を説(せっ)教(きょう)する彼(かれ)に、過(か)去(こ)に同(おな)じことをした私(わたし)が呆(あき)れて、猿(さる)の尻(しり)笑(わら)いを思(おも)った。

  • Thấy anh ấy thuyết giáo về việc ngoại tình, tôi - người đã từng làm điều tương tự trong quá khứ - cảm thấy cạn lời và thấy anh ấy thật là kẻ đạo đức giả.

彼(かれ)は不(ふ)倫(りん)をした。

  • Anh ấy đã ngoại tình.

Từ:彼(かれ)不(ふ)倫(りん)

Khớp tự động

猫(ねこ)を飼(か)うのは不(ふ)倫(りん)理(り)的(てき)だよ。

  • Nuôi mèo là không đạo đức.

Từ:猫(ねこ)飼(か)う

Khớp tự động

彼(かの)女(じょ)は大(だい)統(とう)領(りょう)との不(ふ)倫(りん)関(かん)係(けい)を暴(ばく)露(ろ)する回(かい)顧(こ)録(ろく)を執(しっ)筆(ぴつ)した。

  • Cô ấy đã viết một cuốn hồi ký tiết lộ mối quan hệ bất chính với tổng thống.

猫(ねこ)を飼(か)うことは不(ふ)倫(りん)理(り)的(てき)だと思(おも)います。

  • Tôi nghĩ rằng việc nuôi mèo là không đạo đức.

Từ:猫(ねこ)飼(か)う思(おも)う

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục