Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

表(おもて)立(だ)つ

おもてだつomotedatsu

Thông dụngĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. động từ nhóm 1 (godan, -tsu)nội động từ

    trở nên công khai; lộ ra; nổi lên

    EN to become public; to become known; to come out in the open

    今(いま)のところ表(おもて)立(だ)った動(うご)きはありません。

    • Cho đến hiện tại vẫn chưa có động thái gì rõ rệt.
  2. công khai; chính thức; rõ ràng

    EN to be formal; to be official

    表(おもて)立(だ)った場(ば)所(しょ)では静(しず)かにしなさい。

    • Hãy giữ yên lặng ở những nơi công cộng.

    Từ:表(おもて)立(だ)つ場(ば)所(しょ)静(しず)かになさい

    Đã xác minh

Câu ví dụ 3

表(おもて)立(だ)った場(ば)所(しょ)では静(しず)かにしなさい。

  • Hãy giữ yên lặng ở những nơi công cộng.

Từ:表(おもて)立(だ)つ場(ば)所(しょ)静(しず)かになさい

Ví dụ của biên tập

今(いま)のところ表(おもて)立(だ)った動(うご)きはありません。

  • Cho đến hiện tại vẫn chưa có động thái gì rõ rệt.

Từ:今(いま)のところ表(おもて)立(だ)つ動(うご)きません

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục