彼(あ)の美(び)点(てん)は正(しょう)直(じき)なところです。 Ưu điểm của anh ấy là sự trung thực. Từ:かの美(び)点(てん)正(しょう)直(じき)なところVí dụ của biên tập
彼(かの)女(じょ)の正(しょう)直(じき)さは美(び)点(てん)だが、時(とき)には相(あい)手(て)を傷(きず)つけてしまう。長(ちょう)所(しょ)は短(たん)所(しょ)だという言(こと)葉(ば)がぴったりだ。 Sự thành thật của cô ấy là một điểm tốt, nhưng đôi khi nó lại làm tổn thương người khác. Câu nói rằng ưu điểm cũng chính là nhược điểm thật sự rất phù hợp với cô ấy. Từ:彼(かの)女(じょ)正(しょう)直(じき)美(び)点(てん)時(とき)には相(あい)手(て)傷(きず)つけるしまう長(ちょう)所(しょ)は短(たん)所(しょ)という言(こと)葉(ば)ぴったりVí dụ của biên tập