Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

美(び)点(てん)

びてんbiten

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    điểm tốt; ưu điểm; đức tính tốt

    EN virtue; charm; merit; good point

    Từ trái nghĩa: 欠(けっ)点(てん)

Câu ví dụ 2

彼(あ)の美(び)点(てん)は正(しょう)直(じき)なところです。

  • Ưu điểm của anh ấy là sự trung thực.

Từ:かの美(び)点(てん)正(しょう)直(じき)なところ

Ví dụ của biên tập

彼(かの)女(じょ)の正(しょう)直(じき)さは美(び)点(てん)だが、時(とき)には相(あい)手(て)を傷(きず)つけてしまう。長(ちょう)所(しょ)は短(たん)所(しょ)だという言(こと)葉(ば)がぴったりだ。

  • Sự thành thật của cô ấy là một điểm tốt, nhưng đôi khi nó lại làm tổn thương người khác. Câu nói rằng ưu điểm cũng chính là nhược điểm thật sự rất phù hợp với cô ấy.

Đăng nhập để tiếp tục