Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

伐(ばっ)倒(とう)

ばっとうbattou

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từdanh từ có thể + する

    việc chặt hạ; sự đốn hạ

    EN felling

Câu có chứa từ này 2

伐(ばっ)倒(とう)木(もく)の上(うえ)を歩(ある)く際(さい)は、滑(すべ)りにくい靴(くつ)を履(は)き、転(てん)倒(とう)に注(ちゅう)意(い)してください。

  • Khi đi bộ trên những thân cây đã bị đốn hạ, hãy đi giày chống trơn trượt và chú ý cẩn thận để tránh bị ngã.

伐(ばっ)倒(とう)木(もく)の処(しょ)理(り)は、転(てん)倒(とう)や刺(さ)さる危(き)険(けん)があるため、専(せん)門(もん)家(か)が行(おこな)うべきです。

  • Việc xử lý cây đã đốn phải được thực hiện bởi các chuyên gia vì có nguy cơ cây bị đổ hoặc đâm vào.

Đăng nhập để tiếp tục