Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

媒(ばい)介(かい)

ばいかいbaikai

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từdanh từ có thể + するngoại động từ

    sự trung gian; sự môi giới

    EN mediation; agency; serving as a medium; acting as an intermediary; acting as a go-between

    蚊(か)はマラリアを媒(ばい)介(かい)する。

    • Muỗi truyền bệnh sốt rét.

    Từ:蚊(か)マラリア媒(ばい)介(かい)

    Đã xác minh
  2. vật trung gian truyền bệnh

    EN carrying (germs, diseases, etc.); transmission

    マラリアは蚊(か)が媒(ばい)介(かい)する。

    • Bệnh sốt rét lây truyền qua muỗi.

    Từ:マラリアは蚊(か)が媒(ばい)介(かい)する

    Đã xác minh

    ネズミはペストを媒(ばい)介(かい)します。

    • Chuột là vật trung gian truyền bệnh dịch hạch.

    Từ:ネズミペスト媒(ばい)介(かい)

  3. danh từ

    sự trung gian (trong triết học Hegel)

    EN mediation (in Hegelianism)

    triết học

    弁(べん)証(しょう)法(ほう)において、正(ただし)(正(ただし))と反(はん)(反(たん))は媒(ばい)介(かい)を経(へ)て合(ごう)(合(ごう))へと発(はっ)展(てん)するとされます。

    • Trong phép biện chứng, người ta cho rằng chính (chính) và phản (phản) sẽ phát triển thành hợp (hợp) thông qua sự trung gian.

Câu ví dụ 6

マラリアは蚊(か)が媒(ばい)介(かい)する。

  • Bệnh sốt rét lây truyền qua muỗi.

Từ:マラリアは蚊(か)が媒(ばい)介(かい)する

Đã xác minh

蚊(か)はマラリアを媒(ばい)介(かい)する。

  • Muỗi truyền bệnh sốt rét.

Từ:蚊(か)マラリア媒(ばい)介(かい)

Ví dụ của biên tập

ヘーゲル哲(てつ)学(がく)における「媒(ばい)介(かい)」は、対(たい)立(りつ)する概(がい)念(ねん)が統(とう)合(ごう)されるプロセスを指(さ)します。

  • Trong triết học Hegel, "trung gian" chỉ quá trình mà các khái niệm đối lập được hợp nhất.

弁(べん)証(しょう)法(ほう)において、正(ただし)(正(ただし))と反(はん)(反(たん))は媒(ばい)介(かい)を経(へ)て合(ごう)(合(ごう))へと発(はっ)展(てん)するとされます。

  • Trong phép biện chứng, người ta cho rằng chính (chính) và phản (phản) sẽ phát triển thành hợp (hợp) thông qua sự trung gian.

ネズミはペストを媒(ばい)介(かい)します。

  • Chuột là vật trung gian truyền bệnh dịch hạch.

Từ:ネズミペスト媒(ばい)介(かい)

Khớp tự động

マラリアは蚊(か)が媒(ばい)介(かい)する疾(しっ)病(ぺい)です。

  • Sốt rét là một căn bệnh do muỗi truyền nhiễm.

Từ:マラリア蚊(か)媒(ばい)介(かい)疾(しっ)病(ぺい)

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục