Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

粘(ねん)膜(まく)

ねんまくnenmaku

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    niêm mạc

    EN mucous membrane; mucosa

    giải phẫu học

Câu ví dụ 2

乾(かん)燥(そう)した空(くう)気(き)のせいで痛(いた)んだノドや鼻(はな)の粘(ねん)膜(まく)は、風邪(かぜ)のウイルスが入(はい)り込(こ)みやすくなってしまいます。暖(だん)房(ぼう)器(き)具(ぐ)で寒(さむ)さ対(たい)策(さく)、加(か)湿(しつ)器(き)で乾(かん)燥(そう)対(たい)策(さく)をしっかり行(おこ)なうことが肝(かん)要(よう)です。

  • Niêm mạc mũi và họng bị đau do không khí khô sẽ trở nên dễ bị vi-rút cảm cúm xâm nhập hơn. Việc thực hiện kỹ lưỡng các biện pháp chống lạnh bằng thiết bị sưởi và chống khô bằng máy phun sương là điều vô cùng quan trọng.

Đăng nhập để tiếp tục