粘膜
ねんまくnenmaku
Thông dụngDanh từ
Nghĩa
Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.
danh từ
niêm mạc
EN mucous membrane; mucosa
Câu ví dụ 2
乾燥した空気のせいで痛んだノドや鼻の粘膜は、風邪のウイルスが入り込みやすくなってしまいます。暖房器具で寒さ対策、加湿器で乾燥対策をしっかり行なうことが肝要です。
- Niêm mạc mũi và họng bị đau do không khí khô sẽ trở nên dễ bị vi-rút cảm cúm xâm nhập hơn. Việc thực hiện kỹ lưỡng các biện pháp chống lạnh bằng thiết bị sưởi và chống khô bằng máy phun sương là điều vô cùng quan trọng.
