Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

第(だい)二(に)次(じ)大(たい)戦(せん)

だいにじたいせんdainijitaisen

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    Chiến tranh thế giới thứ hai

    EN Second World War (1939-1945); World War II; WWII; WW2

    thuật ngữ lịch sửviết tắt

    Xem thêm: 第(だい)二(に)次(じ)世(せ)界(かい)大(たい)戦(せん)

Câu ví dụ 3

この本(ほん)は第(だい)二(に)次(じ)大(たい)戦(せん)までしか扱(あつか)っていない。

  • Cuốn sách này chỉ đề cập đến tận Chiến tranh Thế giới thứ hai.

Từ:この本(ほん)は第(だい)二(に)次(じ)大(たい)戦(せん)までしか扱(あつか)う

Đã xác minh

我(われ)々(われ)は第(だい)二(に)次(じ)大(たい)戦(せん)が1939年(ねん)に起(お)こったと教(おし)えられた。

  • Chúng ta được dạy rằng Chiến tranh Thế giới thứ hai đã xảy ra vào năm 1939.

Từ:我(われ)々(われ)は第(だい)二(に)次(じ)大(たい)戦(せん)が年(ねん)に起(お)こると教(おし)える

Đăng nhập để tiếp tục