Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

総(そう)長(ちょう)

そうちょうsouchou

Rất thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    hiệu trưởng

    EN president (of a university); vice-chancellor; chancellor

    私(し)立(りつ)大(だい)学(がく)の総(そう)長(ちょう)は、学(がく)術(じゅつ)的(てき)な権(けん)威(い)を持(も)つ人(じん)物(ぶつ)が就(しゅう)任(にん)することが多(おお)い。

    • Hiệu trưởng của các trường đại học tư thục thường là những người có uy tín về mặt học thuật.
  2. danh từ dùng làm hậu tố

    tổng thư ký

    EN secretary-general; director

    Xem thêm: 事(じ)務(む)総(そう)長(ちょう)

    国(こく)連(れん)の事(じ)務(む)総(そう)長(ちょう)が来(らい)日(にち)した。

    • Tổng thư ký Liên Hợp Quốc đã đến Nhật Bản.

    Từ:国(こく)連(れん)総(そう)長(ちょう)来(らい)日(にち)

    Đã xác minh
  3. danh từ

    thủ lĩnh

    EN leader (esp. of a biker gang)

Câu ví dụ 5

国(こく)連(れん)の事(じ)務(む)総(そう)長(ちょう)が来(らい)日(にち)した。

  • Tổng thư ký Liên Hợp Quốc đã đến Nhật Bản.

Từ:国(こく)連(れん)総(そう)長(ちょう)来(らい)日(にち)

Ví dụ của biên tập

私(し)立(りつ)大(だい)学(がく)の総(そう)長(ちょう)は、学(がく)術(じゅつ)的(てき)な権(けん)威(い)を持(も)つ人(じん)物(ぶつ)が就(しゅう)任(にん)することが多(おお)い。

  • Hiệu trưởng của các trường đại học tư thục thường là những người có uy tín về mặt học thuật.

Đăng nhập để tiếp tục