Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

晴(せい)耕(こう)雨(う)読(どく)

せいこううどくseikouudoku

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từdanh từ có thể + するnội động từ

    sống thanh thản khi về già bằng cách làm ruộng lúc trời nắng và đọc sách lúc trời mưa

    EN working in the field in fine weather and reading at home in rainy weather; living in quiet retirement dividing time between work and intellectual pursuits

    yojijukugo (thành ngữ 4 chữ kanji)

Câu ví dụ 1

晴(せい)耕(こう)雨(う)読(どく)の人(じん)生(せい)にも少(しょう)々(しょう)は憧(あこが)れるけれど、僕(ぼく)にはそんな生(い)き方(かた)、3日(にち)ももたないだろうな。

  • Tôi cũng có chút ngưỡng mộ cuộc sống thanh thản kiểu làm nông khi trời nắng và đọc sách khi trời mưa, nhưng lối sống như vậy chắc sẽ chẳng trụ nổi đến ba ngày đối với tôi đâu.

Đăng nhập để tiếp tục