晴耕雨読
せいこううどくseikouudoku
Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ
Nghĩa
Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.
danh từdanh từ có thể + するnội động từ
sống thanh thản khi về già bằng cách làm ruộng lúc trời nắng và đọc sách lúc trời mưa
EN working in the field in fine weather and reading at home in rainy weather; living in quiet retirement dividing time between work and intellectual pursuits
